THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2010
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh thông báo tuyển sinh năm 2010 như sau:
A. TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY I. NGÀNH ĐÀO TẠO VÀ CHỈ TIÊU 1. Tuyển sinh đại học, cao đẳng (khối A)
TT |
Ngành
|
Khối thi
|
Mã ngành quy ước
|
Chỉ tiêu
|
|
|
Đại học chính quy
|
|
|
780
|
|
1
|
Tin học ứng dụng
|
A
|
101
|
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật điện
|
A
|
102
|
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
|
A
|
103
|
|
|
4
|
Công nghệ chế tạo máy
|
A
|
104
|
|
|
5
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
A
|
105
|
|
|
6
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
|
A
|
106
|
|
|
|
Cao đẳng chính quy
|
|
|
600
|
|
1
|
Tin học ứng dụng
|
A
|
C65
|
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật điện
|
A
|
C66
|
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử
|
A
|
C67
|
|
|
4
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử Viễn thông
|
A
|
C68
|
|
|
5
|
Công nghệ chế tạo máy
|
A
|
C69
|
|
|
6
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
A
|
C70
|
|
|
7
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
|
A
|
C71
|
|
|
8
|
Công nghệ cơ khí động lực
|
A
|
C72
|
|
|
9
|
Công nghệ cơ khí cơ điện
|
A
|
C73
|
|
|
10
|
Công nghệ Hàn
|
A
|
C74
|
|
|
11
|
Công nghệ Cơ điện tử
|
A
|
C75
|
|
- Nhà trường đào tạo giáo viên dạy nghề trình độ đại học và kỹ sư cho 5 ngành từ 101 đến 105; Giáo viên dạy nghề trình độ cao đẳng và kỹ thuật viên cao đẳng cho 10 ngành từ C65 đến C70 và C72 đến C75. - Sinh viên tốt nghiệp kỹ sư, kỹ thuật viên cao đẳng được phép đăng ký học nghiệp vụ sư phạm nghề (Sư phạm kỹ thuật) để có đủ điều kiện làm giáo viên dạy nghề. - Sinh viên sư phạm kỹ thuật công nghiệp và sinh viên khi học sư phạm nghề được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định dành cho những người học ngành sư phạm. - Sinh viên tốt nghiệp cao đẳng được phép đăng ký dự thi vào học liên thông lên đại học (khối K) ngành tương ứng theo quy định. 2. Tuyển sinh đại học, cao đẳng liên thông chính quy (khối K)
TT |
Ngành
|
Khối thi
|
Mã ngành quy uớc
|
Chỉ tiêu
|
|
|
Đại học chính quy liên thông
|
|
|
300
|
|
1
|
Tin học ứng dụng
|
K
|
120
|
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật điện
|
K
|
121
|
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
|
K
|
122
|
|
|
4
|
Công nghệ chế tạo máy
|
K
|
123
|
|
|
5
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
K
|
124
|
|
|
6
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
|
K
|
125
|
|
|
|
Cao đẳng chính quy liên thông
|
|
|
100
|
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật điện
|
K
|
C82
|
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử
|
K
|
C83
|
|
|
3
|
Công nghệ chế tạo máy
|
K
|
C84
|
|
|
4
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô
|
K
|
C85
|
|
II. CÁC CHÚ DẪN 1. Hệ đại học (khối A). - Tuyển sinh cả nước. - Ngày thi: 3, 4 và 5/7/2010. - Đối tượng tuyển sinh: học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (đối với thí sinh là đối tượng tốt nghiệp trung cấp nghề (hệ THCS) phải có xác nhận đã học đủ khối lượng và thi đạt các môn văn hóa THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT). - Điểm trúng tuyển: theo sàn của trường và theo ngành (thí sinh đủ điểm vào trường nhưng không đủ điểm tuyển vào ngành đã đăng ký dự thi ban đầu thì được chuyển sang các ngành khác còn chỉ tiêu). - Số chỗ trong KTX: 800. Trường cũng dành chỉ tiêu để xét tuyển NV2, NV3 của thí sinh đã tham gia thi đại học khối A năm 2010 tại các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm: - Giấy chứng nhận kết quả thi năm 2010 do trường tổ chức thi cấp (có dấu đỏ của trường). - 01 Phong bì đã dán tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc để trường thông báo kết quả xét tuyển đến thí sinh. Lệ phí xét tuyển theo quy định. - Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2: từ 25/8 đến 10/9/2010; NV3: từ 15/9 đến 30/9/2010; nộp qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường. 2. Hệ Cao đẳng (khối A). Nhà trường không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết quả thi đại học, cao đẳng năm 2010 của những thí sinh đã dự thi tuyển sinh khối A vào Trường ĐHSPKT Vinh và các trường đại học, cao đẳng trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm: - Giấy chứng nhận kết quả thi năm 2010 do trường tổ chức thi cấp (có dấu đỏ của trường). - 01 Phong bì đã dán tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc để trường thông báo kết quả xét tuyển đến thí sinh. Lệ phí xét tuyển theo quy định. - Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2: từ 25/8 đến 10/9/2010; NV3: từ 15/9 đến 30/9/2010; nộp qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường.
3. Hệ đại học liên thông (khối K). - Tuyển sinh cả nước. - Ngày thi: ngày 25 và 26/09/2010. - Thời gian nộp hồ sơ đăng ký dự thi đại học liên thông: từ 19/4 đến 15/8/2010, mua và nộp tại Trường. - Đối tượng tuyển sinh: + Người tốt nghiệp cao đẳng chính quy năm 2009 trở về trước theo ngành tương ứng + Người tốt nghiệp năm 2010 đạt loại trung bình khá trở lên theo ngành tương ứng + Đối với người tốt nghiệp cao đẳng cùng khối ngành nhưng khác chuyên ngành đào tạo, có nhu cầu đào tạo liên thông phải học thêm một số môn học bổ sung để có đủ trình độ đầu vào đối với ngành theo học liên thông trước khi dự thi tuyển. Thời gian dự kiến: tháng 7-8/2010 (sẽ thông báo sau). - Thời gian đào tạo: 1,5 năm - Môn thi:
TT |
Ngành
|
Môn cơ sở ngành
|
Môn kiến thức ngành
|
|
1
|
Tin học ứng dụng
|
Lập trình Pascal
|
Cơ sở dữ liệu
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật Điện
|
Lý thuyết mạch điện
|
Cung cấp điện
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử, viễn thông
|
Kỹ thuật mạch điện tử
|
Kỹ thuật truyền hình
|
|
4
|
Công nghệ chế tạo máy
|
Vẽ Kỹ thuật
|
Công nghệ Chế tạo máy
|
|
5
|
Công nghệ kỹ thuật Ôtô
|
Vẽ Kỹ thuật
|
Động cơ đốt trong
|
|
6
|
Sư phạm KT Công nghiệp
|
Tâm lý học nghề nghiệp
|
Phương pháp dạy học Kỹ thuật công nghiệp
|
4. Hệ cao đẳng sư phạm kỹ thuật liên thông (khối K). - Ngày thi: ngày 08 và 09/08/2010. - Thời gian nhận hồ sơ đăng ký dự thi cao đẳng liên thông: từ 19/4 đến 10/7/2010, mua và nộp tại Trường. - Đối tượng tuyển sinh: + Công nhân lành nghề (tốt nghiệp trung cấp nghề, công nhân kỹ thuật từ bậc 3/7 trở lên) đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) cùng ngành nghề với ngành đào tạo trình độ cao đẳng. - Thời gian đào tạo: 2 năm. - Môn thi:
TT |
Ngành
|
Môn cơ bản
|
Môn cơ sở ngành
|
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật Điện
|
Toán, Vật lý
|
Cơ sở kỹ thuật điện
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông
|
Toán, Vật lý
|
Kỹ thuật mạch điện tử
|
|
3
|
Công nghệ chế tạo máy
|
Toán, Vật lý
|
Vẽ Kỹ thuật
|
|
4
|
Công nghệ cơ khí động lực
|
Toán, Vật lý
|
Vẽ Kỹ thuật
|
B. TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG VỪA LÀM VỪA HỌC I. NGÀNH ĐÀO TẠO VÀ CHỈ TIÊU
TT |
Ngành(*)
|
Trình độ Đại học
|
Trình độ Cao đẳng
|
|
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
600
|
100
|
|
1
|
Tin học ứng dụng
|
x
|
x
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật điện
|
x
|
x
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
|
x
|
x
|
|
4
|
Công nghệ chế tạo máy
|
x
|
x
|
|
5
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
x
|
x
|
|
6
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
|
x
|
|
|
7
|
Công nghệ Hàn
|
|
x
|
(*)- Ngành Sư phạm kỹ thuật công nghiệp chỉ đào tạo trình độ đại học và ngành Công nghệ Hàn chỉ đào tạo trình độ cao đẳng.
II. CÁC CHÚ DẪN TUYỂN SINH VỪA LÀM VỪA HỌC 1. Đối tượng tuyển sinh và thời gian khóa học - Đối tượng tuyển sinh: Những người đã tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp và THPT được tham gia dự thi để học nâng cao trình độ theo hai khối A và K. - Thời gian đào tạo: + Trình độ đại học: 4,5 năm + Trình độ cao đẳng: 3,0 năm + Liên thông từ cao đẳng lên đại học: 1,5 năm + Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng: 2,0 năm
2. Hình thức tuyển sinh - Thi tuyển đối với tất cả các thí sinh học nâng cao trình độ cho cả hai khối A và khối K (Liên thông) - Xét tuyển đối với thí sinh học văn bằng hai (có cùng trình độ với văn bằng thứ nhất) - Các môn thi : + Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương thi các môn: Toán, Vật lý và Hóa học. + Đối với thí sinh có bằng tốt nghiệp cao đẳng học liên thông lên đại học thi các môn:
TT |
Ngành
|
Môn cơ sở ngành
|
Môn kiến thức ngành
|
|
1
|
Tin học ứng dụng
|
Lập trình Pascal
|
Cơ sở dữ liệu
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật Điện
|
Lý thuyết mạch điện
|
Cung cấp điện
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử, viễn thông
|
Kỹ thuật mạch điện tử
|
Kỹ thuật truyền hình
|
|
4
|
Công nghệ chế tạo máy
|
Vẽ Kỹ thuật
|
Công nghệ Chế tạo máy
|
|
5
|
Công nghệ kỹ thuật Ôtô
|
Vẽ Kỹ thuật
|
Động cơ đốt trong
|
|
6
|
Sư phạm KT Công nghiệp
|
Tâm lý học nghề nghiệp
|
Phương pháp dạy học Kỹ thuật công nghiệp
|
+ Các thí sinh có bằng tốt nghiệp trung cấp liên thông lên đại học thi các môn Toán, Vật lý và môn cơ sở ngành, cụ thể như sau:
TT |
Ngành đào tạo
|
Môn thi cơ sở ngành
|
Môn thi Cơ bản
|
|
1
|
Tin học ứng dụng
|
Lập trình Pascal
|
Toán; Vật lý
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật điện
|
Lý thuyết mạch điện
|
Toán; Vật lý
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử Viễn thông
|
Kỹ thuật mạch điện tử
|
Toán; Vật lý
|
|
4
|
Công nghệ Chế tạo máy
|
Vẽ kỹ thuật
|
Toán; Vật lý
|
|
5
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
|
Vẽ kỹ thuật
|
Toán; Vật lý
|
3. Thời gian và địa điểm thi tuyển Thời gian: - Đợt 1: các ngày 15,16,17 tháng 4 năm 2010 - Đợt 2: các ngày 15,16,17 tháng 10 năm 2010 - Đợt 3: các ngày 15,16,17 tháng 11 năm 2010 Địa điểm: Tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (cả 3 đợt) và các Trường liên kết (chỉ có đợt 2 và 3), gồm có:
TT |
Tên trường
|
Thông tin liên lạc
|
|
1
|
Trung cấp nghề Phát thanh – Truyền hình Thanh Hóa
|
Đ/c Quảng Thọ, Quảng Xương,Thanhh Hóa; ĐT: 037.3675.004, 037.3283344 ĐT
|
|
2
|
Trường Trung cấp nghề Kỹ nghệ Thanh Hóa
|
Số 05- Đường 3, Phú chung, Tây Sơn Tp. Thanh Hóa; ĐT: 037.3942438.
|
|
3
|
Trường Trung cấp nghề Số 5 Hà Tĩnh
|
Km510 QL1A Thạch Linh, Tp. Hà Tĩnh; ĐT: 039.885472
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Việt Đức Hà Tĩnh
|
371 Nguyễn Công Trứ, Tp. Hà Tĩnh; ĐT: 039.854404
|
|
5
|
Trung cấp Kỹ thuật Công Nông nghiệp, Quảng Bình
|
Đức Ninh, TP Đồng Hới- Quảng Bình; ĐT: 052.836.236
|
|
6
|
Trường Trung cấp nghề Cơ giới Quảng Ngãi
|
Xã Nghĩa Kỳ, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi; ĐT: 055.823.792, 055.823.796, 055.825451 ĐT
|
|
7
|
Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế
|
70 Nguyễn Huệ, phường Vĩnh Ninh TP Huế. ĐT: 054.837073, 054.846814
|
|
8
|
Trường Trung học Bưu cính- Viễn thông - Công nghệ Thông tin Đà Nẵng
|
75 Nguyễn Khuyến, Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng; ĐT: 0511.842521
|
|
9
|
Trường Cao đẳng nghề Cơ Điện và Xây dựng Bình Định
|
Xã Phù Tân , Phù Cát, Bình Định; ĐT: 056.850.266
|
|
10
|
Viên Nghiên cứu đô thị Bình Dương
|
Khu thống nhất, Thị trấn Dĩ An, Bình Dương; ĐT: 0650.736.293
|
|
11
|
Trường Cao đẳng nghề GTVT Trung ương 3, Tp. Hồ Chí Minh
|
73 Văn Cao, Phú Thọ Hòa, Q. Tân Phú, Tp.HCM. ĐT: 08.8655088
|
|
12
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quân sự Vin Hem Pích, Tp. Hồ Chí Minh
|
189 Nguyễn Oanh, phường 10, Quận Gò Vấp, TP.HCM
|
|
13
|
Trường Trung cấp nghề kinh tế kỹ thuật số 2 - Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
|
11/5 Phan Văn Thuận, Tam Hiệp, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai. Fax: 0613.915.047
|
C. TUYỂN SINH HỌC NGHỀ I. NGÀNH ĐÀO TẠO VÀ CHỈ TIÊU
TT |
Trình độ, tên nghề đào tạo
|
Mã nghề
|
Chỉ tiêu
|
|
|
Cao đẳng nghề
|
|
500
|
|
1
|
Lập trình máy tính
|
C1
|
|
|
2
|
Điện công nghiệp
|
C2
|
|
|
3
|
Điện tử công nghiệp
|
C3
|
|
|
5
|
Cắt gọt kim loại
|
C4
|
|
|
4
|
Hàn
|
C5
|
|
|
6
|
Công nghệ ô tô
|
C6
|
|
|
7
|
Lắp đặt thiết bị cơ khí
|
C7
|
|
|
8
|
Nguội sửa chữa máy công cụ
|
C8
|
|
|
9
|
Kế toán doanh nghiệp
|
C9
|
|
|
|
Trung cấp nghề
|
|
200
|
|
1
|
Điện tử công nghiệp
|
T3
|
|
|
2
|
Hàn
|
T5
|
|
|
3
|
Công nghệ ô tô
|
T6
|
|
|
4
|
Lắp đặt thiết bị cơ khí
|
T7
|
|
|
5
|
Nguội sửa chữa máy công cụ
|
T8
|
|
II. CÁC CHÚ DẪN a. Hệ cao đẳng nghề - Tuyển sinh cả nước. - Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển và Xét tuyển. - Ngày thi: 5, 6 và 7/8/2010. - Môn thi: Toán, Vật lý, Hóa học theo chương trình lớp 12 THPT. - Đối tượng tuyển sinh: học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. - Thời gian nộp Hồ sơ đăng ký dự thi Cao đẳng nghề: 19/4-18/7/2010, mua và nộp tại Trường. - Thời gian nộp Hồ sơ đăng ký xét tuyển vào học Cao đẳng nghề từ kết quả thi ĐH, CĐ khối A theo kỳ thi chung của Bộ GD&ĐT: 15-25/8/2010, nộp tại Trường. - Xác định điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) theo nghề.
b. Hệ Trung cấp nghề - Đối tượng tuyển sinh: học sinh tốt nghiệp THPT - Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển từ kết quả thi cao đẳng nghề hoặc kết quả thi ĐH, CĐ theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT hoặc kết quả học tập THPT. - Thời gian nộp Hồ sơ đăng ký dự thi cao đẳng nghề, dự tuyển trung cấp nghề: từ 19/4 đến 15/9/2010, mua và nộp tại Trường. - Xác định điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) theo nghề.
D. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO SƯ PHẠM DẠY NGHỀ 1. Đối tượng tuyển sinh Đối tượng tuyển sinh: Những người đã tốt nghiệp ĐH, CĐ các ngành công nghệ kỹ thuật có nguyện vọng làm giáo viên dạy nghề. 2. Trình độ và thời gian đào tạo Chương trình chứng chỉ Sư phạm dạy nghề: + Trình độ đại học, thời gian học: 06 tháng. + Trình độ cao đẳng, thời gian học: 04 tháng. 3. Quyền lợi người học + Được cấp Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề + Được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định dành cho những người học ngành sư phạm. 4. Hình thức tuyển sinh, thời gian nộp hồ sơ, thời gian khai giảng - Xét tuyển - Hồ sơ gồm + Đơn đăng ký dự tuyển (theo mẫu) + Bản phôtô bằng tốt nghiệp ĐH, CĐ hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với những thí sinh chưa nhận bằng tốt nghiệp (Thí sinh mới tốt nghiệp ĐH, CĐ Trường ĐHSPKT Vinh chỉ cần đơn đăng ký dự tuyển) - Thời gian nộp Hồ sơ đăng ký dự tuyển: từ ngày 19/4-20/11/2010 - Thời gian khai giảng dự kiến: + Đợt 1: 1-5/6/2010 cho các thí sinh nộp Hồ sơ dự tuyển đến ngày 25/5/2010 + Đợt 2: 1-5/12/2010 cho các thí sinh nộp Hồ sơ dự tuyển đến từ 26/5 đến 20/11/2010
E. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO VÀ BỒI DƯỠNG NGẮN HẠN I. NGÀNH ĐÀO TẠO VÀ CHỈ TIÊU
- Nghiệp vụ sư phạm bậc 1, bậc 2 và Sư phạm dạy nghề.
- Cơ khí
- Điện
- Điện tử
- Sửa chữa ôtô
- Sửa chữa thiết bị công nghiệp
- Hàn
- Cắt gọt kim loại
và các nghề khác II. HÌNH THỨC ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG 1. Bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm bậc 1, bậc 2 và Sư phạm dạy nghề cho Cán bộ giáo viên, công nhân kỹ thuật (đã có bằng nghề) từ 2 – 6 tháng, cấp chứng chỉ sư phạm. 2. Đào tạo và cấp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học cho người có nhu cầu. 3. Đào tạo và bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghề, nâng cao nghiệp vụ cho Cán bộ giáo viên, công nhân kỹ thuật từ 3 tháng đến 1 năm cấp chứng chỉ nghề, từ 1 tuần – 3 tháng (chương trình đào tạo theo hợp đồng), cấp chứng nhận hoàn thành khóa học. III. HÌNH THỨC, THỜI GIAN TUYỂN SINH - Hình thức tuyển sinh: đăng ký xét tuyển - Thời gian tuyển sinh: mở thường xuyên
F. THÔNG TIN LIÊN LẠC Mọi chi tiết xin liên hệ: - Phòng Đào tạo, ĐT: (0383) 833 002; (ĐH, CĐ chính quy khối A, khối K; Đào tạo nghề; Đào tạo chương trình chứng chỉ sư phạm dạy nghề trình độ ĐH, CĐ) - Khoa Tại chức, ĐT: ( 0383) 568742; (ĐH, CĐ vừa làm vừa học khối A, khối K) - Khoa Sư phạm, ĐT: (0383) 567 280; (Đào tạo chương trình chứng chỉ sư phạm dạy nghề trình độ ĐH, CĐ) - Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng, ĐT: ( 0383) 564709; (Chứng chỉ sư phạm bậc 1, bậc 2 và sư phạm dạy nghề, nâng cao tay nghề, bậc thợ) Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh, Phường Hưng Dũng - Tp. Vinh - Nghệ An. Trang web: http://spktvinh.edu.vn; |